Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tả, tá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tả, tá:
Pinyin: zuo3;
Việt bính: zo2
1. [虛左] hư tả 2. [左右] tả hữu 3. [左衽] tả nhẫm;
左 tả, tá
Nghĩa Trung Việt của từ 左
(Danh) Bên trái.◎Như: hư tả dĩ đãi 虛左以待 để chừa bên trái xe để đợi người hiền tài, hướng tả chuyển 向左轉 quay về bên trái, tiền hậu tả hữu 前後左右 đằng trước đằng sau bên trái bên phải.
(Danh) Phía đông.
§ Cách định phương hướng cho phương đông là bên tay trái.
◎Như: sơn tả 山左 phía đông của núi, giang tả 江左 phía đông của sông.
(Danh) Họ Tả.
(Tính) Ở phía tay trái.
◎Như: tả phương 左方 phía trái, tả diện 左面 mặt bên trái.
(Tính) Cấp tiến.
◎Như: tả phái 左派 phe tả.
(Tính) Không chính đính.
◎Như: tả đạo hoặc chúng 左道惑眾 đạo dối lừa chúng.
(Động) Làm trái lại, không hợp.
◎Như: ý kiến tương tả 相左 ý kiến khác nhau.
(Phó) Không đúng, không thích hợp.
◎Như: tả kế 左計 đưa ra kế sách không thích hợp, mưu hoạch hỏng.
(Phó) Giáng xuống.
◎Như: tả thiên 左遷 bị giáng chức.
(Phó) Sai, lệch.
◎Như: nhĩ tưởng tả liễu 你想左了 anh nghĩ sai rồi, tha thuyết tả liễu 他說左了 anh ấy nói trật rồi.Một âm là tá.
(Động) Giúp, phụ tá.
§ Thông tá 佐.
(Động) Chứng nghiệm.
◎Như: chứng tá 證左 người làm chứng.
(Danh) Tiếng nói khiêm trong thư từ.
◎Như: dĩ ngu tá hữu 以娛左右 để làm vui cho người hầu hạ.
tả, như "bên tả, tả ngạn" (vhn)
tá, như "một tá" (gdhn)
Nghĩa của 左 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒ]Bộ: 工 - Công
Số nét: 5
Hán Việt: TẢ
1. bên trái。面向南时靠东的一边(跟"右"相对,下2.,6.同)。
左方
bên trái
左手
tay trái
向左转
quay sang trái
2. phía Đông。东。
山左(太行山以东的地方,过去也专指山东省)。
Sơn Tả (phía đông núi Thái Hành, xưa thường chỉ tỉnh Sơn Đông.)
3. nghiêng; tà; không bình thường。偏;邪;不正常。
左脾气
trái tính trái nết
左道旁门
tà đạo; tà thuyết
4. sai; không đúng。错;不对头。
想左了
nghĩ sai rồi.
说左了
nói sai rồi
5. tương phản; ngược; trái ngược。相反。
意见相左
ý kiến tương phản
6. tiến bộ; cách mạng。进步的;革命的。
左派
phái tả; cánh tả; khuynh tả.
左翼作家。
những nhà văn cánh tả; những nhà văn khuynh tả.
7. phò tá; giúp việc。同"佐"。
8. họ Tả。姓。
Từ ghép:
左岸 ; 左膀右臂 ; 左边 ; 左边锋 ; 左不过 ; 左侧 ; 左丞相 ; 左道旁门 ; 左躲右闪 ; 左顾右盼 ; 左强 ; 左近 ; 左邻右舍 ; 左轮 ; 左面 ; 左派 ; 左撇子 ; 左迁 ; 左倾 ; 左倾机会主义 ; 左丘明 ; 左券 ; 左嗓子 ; 左师 ; 左手 ; 左手定则 ; 左首 ; 左说右说 ; 左思 ; 左思右想 ; 左司马 ; 左袒 ; 左提右挈 ; 左心 ; 左性 ; 左性子 ; 左旋 ; 左宜右有 ; 左翼 ; 左右 ; 左...右... ; 左右逢源 ; 左右开弓 ; 左右手 ; 左右袒 ; 左右通政 ; 左右为难 ; 左证 ; 左支右绌
Số nét: 5
Hán Việt: TẢ
1. bên trái。面向南时靠东的一边(跟"右"相对,下2.,6.同)。
左方
bên trái
左手
tay trái
向左转
quay sang trái
2. phía Đông。东。
山左(太行山以东的地方,过去也专指山东省)。
Sơn Tả (phía đông núi Thái Hành, xưa thường chỉ tỉnh Sơn Đông.)
3. nghiêng; tà; không bình thường。偏;邪;不正常。
左脾气
trái tính trái nết
左道旁门
tà đạo; tà thuyết
4. sai; không đúng。错;不对头。
想左了
nghĩ sai rồi.
说左了
nói sai rồi
5. tương phản; ngược; trái ngược。相反。
意见相左
ý kiến tương phản
6. tiến bộ; cách mạng。进步的;革命的。
左派
phái tả; cánh tả; khuynh tả.
左翼作家。
những nhà văn cánh tả; những nhà văn khuynh tả.
7. phò tá; giúp việc。同"佐"。
8. họ Tả。姓。
Từ ghép:
左岸 ; 左膀右臂 ; 左边 ; 左边锋 ; 左不过 ; 左侧 ; 左丞相 ; 左道旁门 ; 左躲右闪 ; 左顾右盼 ; 左强 ; 左近 ; 左邻右舍 ; 左轮 ; 左面 ; 左派 ; 左撇子 ; 左迁 ; 左倾 ; 左倾机会主义 ; 左丘明 ; 左券 ; 左嗓子 ; 左师 ; 左手 ; 左手定则 ; 左首 ; 左说右说 ; 左思 ; 左思右想 ; 左司马 ; 左袒 ; 左提右挈 ; 左心 ; 左性 ; 左性子 ; 左旋 ; 左宜右有 ; 左翼 ; 左右 ; 左...右... ; 左右逢源 ; 左右开弓 ; 左右手 ; 左右袒 ; 左右通政 ; 左右为难 ; 左证 ; 左支右绌
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tá
| tá | 些: | tá (tiếng đứng ở cuối câu) |
| tá | 佐: | phò tá |
| tá | 借: | ai đó tá? |
| tá | 卸: | tá (tránh né, tháo ra) |
| tá | 左: | một tá |
| tá | 邪: | một tá |

Tìm hình ảnh cho: tả, tá Tìm thêm nội dung cho: tả, tá
